Xem chi tiết lịch âm dương ngày 20 tháng 10 năm 2019

Xem ngày 20 tháng 10 năm 2019 dương lịch tức âm lịch ngày 22 tháng 9 năm 2019 thì bạn sẽ nắm bắt mọi mặt trong ngày. Như, ngày giờ tốt hay xấu, các tuổi xung khắc, sao chiếu, nên hay không nên làm gì? Qua đó giúp bạn lên kế hoạch cẩn thận chu toàn mang lại nhiều vận may suôn sẻ thuận lợi cho bản thân.

Dương lịchÂm lịch

Tháng 10 năm 2019

20

Tháng 9 năm 2019 (Kỷ Hợi)

22

Chủ nhật

Ngày: Canh Dần, Tháng: Giáp Tuất
Tiết: Hàn lộ, Trực: Định
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

Chi tiết lịch âm ngày 20 tháng 10 năm 2019

Dưới đây, là thông tin chi tiết chính xác trong ngày 20 tháng 10 năm 2019. Qua đó bạn sẽ biết nên làm những việc gì trong ngày 20. Và nên hạn chế tránh những việc gì để không mang đến vận xui cho bạn. Giúp bạn vạn sự như ý muốn, thông suốt trong ngày 20 tháng 10 năm 2019. Cụ thể chi tiết như sau:

Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 20/10/2019

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
05:53:4111:41:2917:29:17

Tuổi xung khắc ngày 20/10/2019

Tuổi xung khắc với ngàyNhâm Thân - Mậu Thân - Giáp Tý - Giáp Ngọ
Tuổi xung khắc với thángNhâm Thìn - Canh Thìn - Canh Tuất

Thập nhị trực chiếu xuống trực Định

Nên làmCuốc đào xới đất san đắp nền, làm hoặc sửa phòng nhà bếp, giữ nguyên các loại máy móc, khởi công làm lò nhuộm gốm. Đóng hay sửa tàu thuyền, đẩy tàu thuyền ra sông biển, nạp lễ cầu thân, nhập học.
Kiêng cựMua chăn nuôi thêm động vật trong khu nhà.

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống sao Tinh

Việc nên làmCó thể xây dựng, sửa chữa căn phòng.
Việc kiêng cựCần tránh chôn cất người mất, cưới vợ gả chồng và đào sửa mở rộng thông thoáng các đường nước.
Ngày ngoại lệTrong ngày Dần Ngọ Tuất thì vào 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất là những ngày tốt hanh thông mọi việc. Trong đó, ngày Ngọ là Nhập Miếu thì xây dựng kiến trúc tạo tác được tôn trọng. Vào ngày Thân là Đăng Giá thì xây dựng tốt nhưng chôn cất người mất thì không nên. Nếu sinh con đúng vào ngày Sao Tinh thuộc Thất Sát Tinh thì nên chọn tên con theo tên Sao trong tháng trong năm. Để nuôi nấng, sức khỏe cho con thật tốt.
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốtThiên Quý - Nguyệt Ân - Thiên Quan - Tam Hợp
Sao chiếu xấuĐại Hao - Tử khí - Quan phú - Thụ tử - Nguyệt Yếm - Cửu không - Lôi công

Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 20/10/2019

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Tây BắcTây NamChính Bắc

Giờ tốt xấu xuất hành ngày 20/10/2019

  • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

    Vào giờ Tuyết Lô chưa nên cầu tài bởi sẽ không thuận theo ý muốn và lợi bất cập hại. Nếu xuất hành vào giờ Tuyết Lô sẽ gây ra vận hạn. Nên cần thận trọng, giữ mồm giữ miệng khi gặp quan và cúng lễ cầu xin bình an.

  • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

    Khi lên kế hoạch thực hiện chi tiết mọi việc vào giờ Đại an thì sẽ hanh thông, tốt lành. Nếu cầu tài xin lộc thì nên đi theo hướng Tây Nam. Người xuất hành thì sẽ may mắn, bình an, nhà cửa yên ổn vững chãi.

  • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

    Sắp nhận tin vui, hướng nam là hướng có thể cầu tài lộc. Nếu trên xuất hành gặp nhiều người quan chức sẽ gặp nhiều vận may, ăn nên làm ra tăng nhiều lợi nhuận trong chăn nuôi.

  • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

    Nếu vào giờ Lưu Tiên cầu xin tài lộc thì tối tăm mờ mịt, sự nghiệp công danh khó thành chu toàn như ý muốn. Cần tránh kiện tụng, kiện cáo vào giờ này. Và nếu xuất hành thì nên giữ mồm giữ miệng, cẩn thận phòng ngừa đấu khẩu, cãi cọ.

  • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

    Hay xích mích cãi lộn, không chung quan điểm chí hướng, tranh cãi không ngừng nghỉ. Cần đề phòng người xấu tính nguyền rủa, tránh lây nhiễm bệnh tật. Nên cần phải tránh đi vào giờ Xích Khẩu. Nếu gấp rút cần thiết thì cần giữ mồm giữ miệng, cần cách hạ hỏa để tránh gây ra va chạm không may xảy ra.

  • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

    Là giờ mang lại điều tốt đẹp, nhiều vận may niềm vui. Nên khi xuất hành vào giờ Tiểu Các sẽ có may mắn hanh thông, làm ăn thì đầy thuận lợi, nữ giới thì sẽ có tin mừng, những người đi xa thì sớm sắp trở về. Như vậy, mọi người đều thuận lợi, hanh thông, sức khỏe dồi dào.

Qua thông tin trong lịch âm dương ngày 20 tháng 10 năm 2019 dương lịch tức là ngày 22 tháng 9 năm 2019 âm lịch. Hi vọng bạn sẽ nhận biết mọi việc thuận lợi tốt xấu ra sao? Và thực hiện hay kiêng kỵ những việc gì trong ngày này? Để có nhiều niềm vui, may mắn, bình an trong cuộc sống

Cùng tham gia vào Cộng đồng tử vi - phong thuỷ trên Facebook để tìm hiểu sâu về Tử vi, ngày giờ, phong thủy..

Loading...