Xem chi tiết lịch âm dương ngày 31 tháng 10 năm 2019

Xem ngày 31 tháng 10 năm 2019 dương lịch tức âm lịch ngày 4 tháng 10 năm 2019 thì bạn sẽ nắm bắt mọi mặt trong ngày. Như, ngày giờ tốt hay xấu, các tuổi xung khắc, sao chiếu, nên hay không nên làm gì? Qua đó giúp bạn lên kế hoạch cẩn thận chu toàn mang lại nhiều vận may suôn sẻ thuận lợi cho bản thân.

Dương lịchÂm lịch

Tháng 10 năm 2019

31

Tháng 10 năm 2019 (Kỷ Hợi)

4

Thứ Năm

Ngày: Tân Sửu, Tháng: Ất Hợi
Tiết: Sương giáng, Trực: Mãn
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Chi tiết lịch âm ngày 31 tháng 10 năm 2019

Dưới đây, là thông tin chi tiết chính xác trong ngày 31 tháng 10 năm 2019. Qua đó bạn sẽ biết nên làm những việc gì trong ngày 31. Và nên hạn chế tránh những việc gì để không mang đến vận xui cho bạn. Giúp bạn vạn sự như ý muốn, thông suốt trong ngày 31 tháng 10 năm 2019. Cụ thể chi tiết như sau:

Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 31/10/2019

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
05:58:2811:40:1417:22:00

Tuổi xung khắc ngày 31/10/2019

Tuổi xung khắc với ngàyQuý Mùi - Đinh Mùi - Ất Dậu - Ất Mão
Tuổi xung khắc với thángQuý Tỵ - Tân Tỵ - Tân Hợi

Thập nhị trực chiếu xuống trực Mãn

Nên làmXuất hành, đi tàu thuyền sông biển, tính toán cho vay thu nợ, mua bán hàng. Đặt táng làm nhà dựng cột, dựng cửa kê gác, gác đòn dông, làm chuồng chăn nuôi. Mang thực phẩm vào nơi kho chứa, sửa chữa nơi kho, không nên di chuyển những nơi máy dệt.
Kiêng cựThăng quan tiến chức, làm công việc hành chính, cẩn thận thuốc thang, kiện tụng.

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống sao Đẩu

Việc nên làmKhởi công xây dựng mọi việc đều suôn sẻ, tốt lành. Trong đấy những công việc thuận lợi nhất gồm: Đào xây hay tu sửa phần mộ, trổ cửa, thi công thực hiện những việc thủy lợi, cắt cỏ đào đất, kinh doanh giao dịch làm ăn buôn bán, công danh sự nghiệp, may cắt áo mão.
Việc kiêng cựRất kiêng kỵ để dùng thuyền đánh bắt chài lưới hay du thuyền sông biển. Nếu sinh con thì nên đặt tên con là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao theo tháng theo năm để mang lại nhiều vận may dễ chăm sóc nuôi nấng con cái.
Ngày ngoại lệNếu vào ngày Tỵ thì sẽ nguy hại sức khỏe. Vào ngày Dậu và Sửu thì tốt lành. Nhưng riêng ngày Sửu lại phạm Phục Đoạn cần kiêng kỵ việc thừa kế chia tài sản, chôn cất mai táng, làm lò nhuộm gốm, xuất hành. Tuy nhiên lại tốt cho một số việc như đắp lấp hang lỗ, làm nhà vệ sinh, cai sữa cho con hay dứt đều hung hại.
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốtThiên Phú - Thiên Thành - Lộc Khố - Ngọc Đường
Sao chiếu xấuThổ ôn - Thiên tặc - Nguyệt Yếm - Câu Trận - Quả tú - Tam tang

Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 31/10/2019

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Tây NamTây NamTại thiên

Giờ tốt xấu xuất hành ngày 31/10/2019

  • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

    Khi lên kế hoạch thực hiện chi tiết mọi việc vào giờ Đại an thì sẽ hanh thông, tốt lành. Nếu cầu tài xin lộc thì nên đi theo hướng Tây Nam. Người xuất hành thì sẽ may mắn, bình an, nhà cửa yên ổn vững chãi.

  • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

    Sắp nhận tin vui, hướng nam là hướng có thể cầu tài lộc. Nếu trên xuất hành gặp nhiều người quan chức sẽ gặp nhiều vận may, ăn nên làm ra tăng nhiều lợi nhuận trong chăn nuôi.

  • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

    Nếu vào giờ Lưu Tiên cầu xin tài lộc thì tối tăm mờ mịt, sự nghiệp công danh khó thành chu toàn như ý muốn. Cần tránh kiện tụng, kiện cáo vào giờ này. Và nếu xuất hành thì nên giữ mồm giữ miệng, cẩn thận phòng ngừa đấu khẩu, cãi cọ.

  • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

    Hay xích mích cãi lộn, không chung quan điểm chí hướng, tranh cãi không ngừng nghỉ. Cần đề phòng người xấu tính nguyền rủa, tránh lây nhiễm bệnh tật. Nên cần phải tránh đi vào giờ Xích Khẩu. Nếu gấp rút cần thiết thì cần giữ mồm giữ miệng, cần cách hạ hỏa để tránh gây ra va chạm không may xảy ra.

  • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

    Là giờ mang lại điều tốt đẹp, nhiều vận may niềm vui. Nên khi xuất hành vào giờ Tiểu Các sẽ có may mắn hanh thông, làm ăn thì đầy thuận lợi, nữ giới thì sẽ có tin mừng, những người đi xa thì sớm sắp trở về. Như vậy, mọi người đều thuận lợi, hanh thông, sức khỏe dồi dào.

  • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

    Vào giờ Tuyết Lô chưa nên cầu tài bởi sẽ không thuận theo ý muốn và lợi bất cập hại. Nếu xuất hành vào giờ Tuyết Lô sẽ gây ra vận hạn. Nên cần thận trọng, giữ mồm giữ miệng khi gặp quan và cúng lễ cầu xin bình an.

Qua thông tin trong lịch âm dương ngày 31 tháng 10 năm 2019 dương lịch tức là ngày 4 tháng 10 năm 2019 âm lịch. Hi vọng bạn sẽ nhận biết mọi việc thuận lợi tốt xấu ra sao? Và thực hiện hay kiêng kỵ những việc gì trong ngày này? Để có nhiều niềm vui, may mắn, bình an trong cuộc sống

Cùng tham gia vào Cộng đồng tử vi - phong thuỷ trên Facebook để tìm hiểu sâu về Tử vi, ngày giờ, phong thủy..

Loading...