Lịch âm dương ngày 29 tháng 8 năm 2026 là ngày gì
Dương lịch Ngày 29 tháng 8 năm 2026 là ngày 17 âm lịch tháng 7 năm 2026. Hãy xem ngày âm 17/7 dương lịch, âm lịch, ngày tốt hay xấu, giờ xuất hành và những lời khuyên hữu ích cho các việc: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ không? Cùng doilichamduong xem chi tiết ngày (18/12/2024) dưới đây?
Chi tiết lịch âm ngày 17/7/2026 tốt xấu cho việc gì?
Dương lịch: Thứ Bảy, Ngày 29 tháng 8 năm 2026.
Âm lịch: 17/7 là ngày Ất Hợi tháng 7 năm 2026(Bính Ngọ).
Hành - Sao Nữ - Nữ Thổ Bức (Sao xấu) - Trực Khai
Ngày Tiết khí: Xử thử
Việc nên và không nên làm ngày 29/8/2026 - Âm Lịch(17/7/2026)
(MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU)
Đạo Tặc Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.
Ngày sát chủ âm ( Kỵ xây cất, cưới gả)
Xem ngày tốt xấu âm lịch 17/7/2026
Ngày 29/8/2026 dương lịch là Thứ Bảy, âm lịch là ngày 17/7/2026 tức ngày Ất Hợi, tháng 8 dương lịch 2026 (Bính Thân), năm Bính Ngọ
Ngày Tiết khí: Xử thử
Tuổi hợp ngày: Mão, Mùi
Tuổi khắc với ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Ngày
Ất Hợi
Sơn Đầu Hỏa
Lửa trên núi
Tháng
Bính Thân
Sơn Hạ Hỏa
Nước cuối khe
Năm
Bính Ngọ
Thiên Hà Thủy
Nước trên trời
Cùng xem giờ hoàng đạo, Giờ Hắc Đạo trong ngày 29/8/2026 dương lịch (âm lịch ngày 17/7/2026 )
Giờ hoàng đạo ngày 29/8/2026
Sửu (1h-3h)
Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)
Tuất (19h-21h)
Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo ngày 29/8/2026
Tý (23h-1h)
Dần (3h-5h)
Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)
Dậu (17h-19h)
Ngày : ất hợi
tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp m: Ngày Sơn đầu Hỏa kị các tuổi: Kỷ Tỵ và Tân Tỵ.
Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Quý Dậu và Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
Ngày Ất: tốt nhất là không gieo trồng, bởi cây cối khó lòng tươi tốt được.
Ngày Hợi: không nên cưới hỏi để tránh sự ly tán, mâu thuẫn về sau.
Ngày Trực Khai: Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu.
Sao Nữ - Nữ Thổ Bức (Sao xấu)
Là sao thuộc Thổ tinh. Gặp ngày sao Nữ chiếu thì không nên làm việc lớn, tránh cho vay mượn tiền bạc và hợp tác làm ăn, chỉ nên kết màn, may áo.
- Hỉ Thần: Hướng Tây Bắc
- Tài Thần:Hướng Đông Nam
- Hỉ Thần: Hướng Tây Bắc
- Tài Thần:Hướng Đông Nam
Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Tiểu cát, Tiểu có nghĩa là nhỏ, Cát có nghĩa là cát lợi. Tiểu Cát có nghĩa là điều may mắn, điều cát lợi nhỏ. Trong hệ thống Khổng Minh Lục Diệu, Tiểu Cát là một giai đoạn tốt. Thực tế, nếu chọn ngày hoặc giờ Tiểu Cát thì thường sẽ được người âm độ trì, che chở, quý nhân phù tá.
Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh
Ngày Đạo Tặc theo Khổng Minh. Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, mọi việc đều bất thành
Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong
23h-01h và 11h-13h
NGÀY TIỂU CÁC
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
01h-03h và 13h-15h
NGÀY TUYỆT LỘ
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
03h-05h và 15h-17h
NGÀY ĐẠI AN
Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
05h-07h và 17h-19h
NGÀY TỐC HỶ
Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21h
NGÀY LƯU NIÊN
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
09h-11h và 21h-23h
NGÀY XÍCH KHẨU
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Các29/8/2026 sự kiện xảy ra tháng 8/2026
Xem các sự kiện trong quốc tế, trong nước diễn ra
Sự kiện trong nước
- Ngày 1/7: Ngày mùng 1 tháng 7 âm lịch
- Ngày 14/7: Lễ Vu Lan ngày 14/7 âm lịch hàng năm
- Ngày 15/7: Lễ Vu Lan ngày 15/7 âm lịch hàng năm
- Ngày 02/07/1976: Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
- Ngày 17/07/1966: Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)
Sự kiện Quốc tế
- Ngày 10/8: Ngày vì nạn nhân chất độc màu da cam
- Ngày 19/8: Ngày Cách mạng tháng Tám thành công